| luyến ái | đt. Yêu-đương: Nam nữ luyến-ái // Yêu-mến, mếm-thương: Luyến-ái quê-hương. |
| luyến ái | - đg. (dùng phụ cho d.). Yêu đương. Quan điểm luyến ái mới. Việc luyến ái. |
| luyến ái | đgt. Yêu đương, tình yêu thương giữa nam và nữ: việc luyến ái. |
| luyến ái | dt (H. luyến: thương yêu; ái: yêu) Tình yêu thương giữa nam và nữ: Cách mạng đã trả lại luyến ái cho trai gái bản mường (NgTuân). |
| luyến ái | bt. Thương yêu. |
| luyến ái | .- Tình yêu thương giữa trai và gái. |
| luyến ái | Nói cái tình yêu thương quấn-quít của trai gái: Đôi bên luyến-ái nhau. Nghĩa rộng: thương mến: Luyến-ái quê-hương. |
| Bà Án lắc đầu : Cô nên noi theo gương tôi , ôn tồn mà nói chuyện chứ khóc có ích lợi gì ! Mai kể lể : Nếu bà lớn hiểu được tấm lòng luyến ái của con , thì bà lớn không nỡ khinh bỉ con. |
| Rồi anh đem lòng luyến ái con , cứu giúp con và em con. |
| Có lắm bận tôi đến thăm thằng bé giữa ban ngày mà chiếc ri đô vẫn được buông xuống và trong căn phòng đông đặc mùi khí luyến ái. |
| Thời điểm đó anh vẫn còn rất vô tư , chưa có khái niệm hay hiểu biết về chuyện tình dục , quan hệ xác thịt , đồng tính lluyến áilà như thế nào. |
| Trang Discovery cũng cho biết , hồ sơ được cung cấp bởi bác sĩ riêng của Hitler , Bill Panagopulos , cho thấy kích thước cậu nhỏ của trùm phát xít không được như ý. Ngoài ra , tin đồn về đồng tính lluyến áiđã đeo đẳng Hitler kể từ những năm 20 của thế kỷ 20 , sau đó lặp đi lặp lại trên các tờ báo Munich và chính mối quan hệ thân thiết của mình với Ernst Rohm , một người đồng tính đứng đầu Sturmabteilung , lực lượng dân quân Đảng Quốc xã , càng khiến người ta có cớ để nghi ngờ giới tính của trùm phát xít khét tiếng này. |
| Tình yêu đối thực rất thực tế , mối quan hệ giữa thái giám và cung nữ không chỉ dừng lại ở quan hệ lluyến ái, mà còn phát triển thành quan hệ vợ chồng , thậm chí còn vô cùng lãng mạn. |
* Từ tham khảo:
- luyến tiếc
- luyện
- luyện
- luyện binh
- luyện đan
- luyện đạt