| luyện đạt | tt. Nhuần-nhã, tinh-thông, tinh-nhuệ. |
| luyện đạt | tt. Thông hiểu, sành sỏi: luyện đạt việc đời. |
| luyện đạt | Sành-sỏi thông-hiểu: Luyện đạt việc đời. |
| Chàng trai Bắc Ninh này rất vui và tự hào khi kết quả học tập toàn khóa đạt 8 ,9 điểm và điểm rèn lluyện đạtloại xuất sắc. |
| Đây lại tự đặt ra là Lăng không kình... Ví dụ tất cả những công phu của tôi là công phu có thật , mình luyện năng lượng thông thường như dịch cân kinh... để có sức mạnh hơn người , hoặc lluyện đạtma chân kinh , thập bát la hán... Nhưng những công phu này khi ai đó đạt thành , rất ít khi họ thể hiện. |
| Đại tá Phan Đăng Phượng , Phó Chỉ huy trưởng BĐBP Cao Bằng động viên chiến sĩ mới cố gắng khắc phục mọi khó khăn , nêu cao tinh thần đoàn kết , quyết tâm phấn đấu 100% quân số tham gia huấn lluyện đạtyêu cầu , trong đó có trên 80% đạt khá , giỏi. |
| Tại hội nghị , Công ty CP Bóng đèn Điện Quang cho biết nhằm đổi mới hệ thống đèn chiếu sáng để hoạt động đánh bắt thủy hải sản đạt hiệu quả , giúp ngư dân giảm chi phí , tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường , trong tháng 3 2015 , Điện Quang sẽ đưa ra thị trường 2 dòng sản phẩm , bao gồm : Bộ đèn LED pha chiếu sáng nước sâu có công suất từ 100 150 W (thay đèn cao áp 250 400 W ) dùng chiếu sáng xa và sâu dưới nước để thu hút đàn cá ; công suất cao và vỏ nhôm tinh lluyện đạtchuẩn IP67 bền vững với mọi thời tiết trên biển. |
* Từ tham khảo:
- luyện kim bột
- luyện kim đen
- luyện kim màu
- luyện tập
- luýnh quýnh
- luýt