| lưu vong | tt. Tan mất: Nước loạn, dân-chúng phải lưu-vong // (R) Nay đây mai đó, không ở chỗ đáng lẽ phải được ở: Chánh-phủ lưu-vong. |
| lưu vong | - đg. (hoặc t.). 1 (cũ; id.). Sống xa hẳn quê hương, do nghèo đói phải tha phương cầu thực. 2 Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài, do không có điều kiện và cơ sở để sống và hoạt động trong nước. Chính phủ lưu vong. Vua lưu vong. |
| lưu vong | đgt. Sống ở nước ngoài do bị phế truất hoặc bỏ trốn: kiều dân lưu vong. |
| lưu vong | tt (H. lưu: di chuyển; vong: mất) Phải xa quê hương, hoạt động ở nước ngoài: Cụ Phan Bội Châu đã là một chí sĩ lưu vong ở Trung-quốc và Nhật-bản. |
| lưu vong | tt. Mất chỗ nhứt định, nay đây mai đó. // Chính-phủ lưu-vong. |
| lưu vong | .- t. Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài do bị phế truất hay bị tước quyền lực trong nước: Vua lưu vong; Chính phủ lưu vong. |
| lưu vong | Tan mất: Nước loạn, dân chúng phải lưu-vong. |
| Tôi không hiểu thái độ của Chúa lúc Dật và đám quần thần lưu vong ép Chúa phong cho Ngài làm Đông cung ra sao ? Chắc chắn Ngài còn nhớ. |
| Tông mới sai người chia đi các nơi để khuyên dỗ , khiến đều yên nghiệp làm ăn , dụ dỗ những kẻ lưu vong , tha bớt thuế khóa. |
| 816 Có lẽ lả đạo quân Tống lưu vong do nhà Trần thu nạp. |
| Biên hết vào sổ những nhân khẩu từ hai tuổi trở lên và lấy số hiện tại làm thực số , không cho phép người lưu vong mà vẫn biên tên trong sổ. |
| Năm 1928 , phần Một của tác phẩm được xuất bản , lập tức bị các nhà văn Xô viết chỉ trích , nhưng lại lại được các phần tử Bạch vệ đang sống llưu vongở nước ngoài hoan nghênh nhiệt liệt. |
| Hội đồng xét xử nhận định các bị cáo đã bị các đối tượng phản động llưu vongở nước ngoài lợi dụng , lôi kéo , kích động tham gia vào tổ chức phản động , chống đối lại chính quyền và nhân dân bằng nhiều hình thức như : Tuyên truyền xuyên tạc trên mạng xã hội , tham gia biểu tình , tuyển dụng thành viên , chế tạo vũ khí Hành vi của các bị cáo là đặc biệt nghiêm trọng , gây nguy hiểm cho xã hội , xâm phạm đến an ninh quốc gia , xâm phạm vào tài sản , sức khỏe của nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- lưu vực
- lưu ý
- lựu
- lựu
- lựu đạn
- lựu pháo