| lựu đạn | dt. Võ-khí nổ hình giống trái lựu. |
| lựu đạn | - d. Vũ khí có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng tay. |
| lựu đạn | đgt. Vũ khí có vỏ bằng kim loại, trong chứa chất nổ hoặc hoá chất, ném bằng tay: lựu đạn cay o ném lựu đạn. |
| lựu đạn | dt (H. lựu: quả thừu lựu; đạn: chất nổ để bắn) Võ khí gồm một vỏ bằng kim loại đựng thuốc nổ để ném vào quân địch: Quân Pháp đem súng cối liên thanh đại bác, lựu đạn tiến công vào khu Yên-ninh (Trg-chinh). |
| lựu đạn | dt. Tạc đạn như quả lựu, có ngòi, rút ngòi liện thì nổ. // Lựu-đạn lửa. |
| lựu đạn | .- Võ khí gồm có một cái vỏ rỗng bằng gang hoặc bằng kim loại khác đựng đầy thuốc nổ và một cái mồi bằng chất dễ cháy, có thứ ném bằng tay. |
| Tôi cúi đầu chào tía nuôi tôi , chào má nuôi tôi , gởi lời chúc thằng Cò mau mạnh , rồi xốc lại con dao găm và quả lựu đạn đeo bên thắt lưng , rướn người nhảy phóc xuống thuyền. |
| Đã quen với tiếng súng AK , K63 , K54 , bộc phá , lựu đạn. |
| Bỏ quên cả lựu đạn , bỏ quên cả xẻng và ba lô thì buộc chưa chặt. |
| 9/5 ban đêm , C3 có vụ nổ lựu đạn Đến bây giờ vẫn chưa tìm ra nguyên nhân. |
| Theo tôi , một mặt Ba Rèn cho tập hợp anh em du kích lại xuống chông , gài lựu đạn. |
| Mỵ biết không , nghe có thằng Xăm về Tri Tôn nữa đó? Em biết rồi ! Quyên rủ rỉ : Cà Mỵ nè , nếu càn vô đây , mình đánh chông đánh lựu đạn đã đành , nhưng phải đấu tranh , phải giúp đỡ du kích. |
* Từ tham khảo:
- mão
- mạo
- mạo
- mạo
- mạo cữu
- mạo danh