| lưu loát | tt. Nh. Lưu-hoạt. |
| lưu loát | - Trôi chảy trong cách diễn ý: Văn lưu loát; Ăn nói lưu loát. |
| lưu loát | tt. (Cách diễn đạt) trôi chảy, không trúc trắc, lủng củng: ăn nói lưu loát o hành văn lưu loát. |
| lưu loát | tt (H. lưu: trôi chảy; loát: cạo sạch) 1. Trôi chảy: Bài dịch văn của Chu bao giờ cũng lưu loát (ĐgThMai). 2. Không có gì cản trở: Của chung lưu loát đâu bằng (BCKN). |
| lưu loát | tt. Trôi chảy: Lời văn lưu-loát. |
| lưu loát | .- Trôi chảy trong cách diễn ý: Văn lưu loát; Ăn nói lưu loát. |
| lưu loát | Trôi chảy: Văn-chương lưu-loát. |
| Chỉ có điều nó theo lối mới nói năng lưu loát , dễ lôi cuốn người ta hơn. |
| Chỉ có điều nó theo lối mới nói năng lưu loát , dễ lôi cuốn người ta hơn. |
| Cám ơn. Phút chốc , sự lưu loát và duyên dáng vốn có trở về hội tụ đầy đu trong toàn bộ con người anh : Hoài mỉm cười : Bản nhạc này , mùi hương kia và tất cả những cái gì có được trong gian phòng xinh xắn này đã là một ấn tượng rồi |
Chị lầm. Anh cáu đấy à? Cô gái cười phá Một người đàn ông cáu kỉnh trông hay hơn một người đàn ông lưu loát |
| Trước những câu hỏi bằng tiếng Anh của đại diện AFC , Xuân Trường trả lời vô cùng tự tin , llưu loát. |
| Hẳn là người mới yêu Lộc lắm mới cho Lộc cái quyền tự trọng kể về chuyện tình cũ llưu loátđến thế. |
* Từ tham khảo:
- lưu lượng
- lưu manh
- lưu ngôn
- lưu nhậm
- lưu nhiệm
- lưu niệm