| lưu manh | dt. Kẻ gian-manh trôi-nổi // (thth) Du-côn vô-loại: Bọn lưu-manh // tt. Gian-xảo: ý-tưởng lưu-manh, hành-động lưu-manh. |
| lưu manh | - d. Kẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo. Gã lưu manh. Thói lưu manh. |
| lưu manh | dt. Hạng người chuyên lừa đảo, trộm cắp, làm ăn phi pháp: trừng trị bọn lưu manh o bắt gọn toán lưu manh côn đồ. |
| lưu manh | dt (H. lưu: chuyển động; manh: dân.- Nghĩa đen: Dân di chuyển) Kẻ không nghề nghiệp chuyên sống bằng những việc phi nghĩa: Chủ lưu manh, tớ mẹ mìn giở trò bịp bợm, cũng nên coi chừng (Tú-mỡ). |
| lưu manh | .- Chuyên làm những việc phi nghĩa như ăn cắp, ăn trộm, bịp bợm, đánh bạc, làm đĩ... để sinh sống. |
| Rõ ràng tên lưu manh đã lợi dụng ông , mạo nhận có bà con với Hai Nhiều để xí phần hương hỏa của Tư Thới. |
| Dân chúng ùn ùn kéo về , làm sao phân biệt được những người dân lương thiện với bọn lưu manh tứ xứ nhân cơ hội hỗn loạn trà trộn vào đoàn người hồi cư , đến cái chợ nổi tiếng giàu có tiền bạc và hàng hóa này để kiếm chác ? Lục sổ đinh để kiểm tra ư ? Sổ sách cũ đã bị thất lạc hoặc bị đốt cháy tiêu cả rồi ! Khuyến khích , thúc giục dân làng vạch mặt bọn vô lại chăng ? Gươm giáo của nghĩa quân ở xa , còn mũi dao liều lĩnh và độc ác của bọn vô lại kề sát ngay bên hông họ ! Đó là chưa kể những vụ tranh tụng nhau về số đồ đạc bỏ vương vãi chỏng chơ trên lối đi , dấu tích cuộc chạy trốn hỗn loạn. |
| Để đề phòng bọn lưu manh làm thẻ giả , Hai Nhiều ký một chữ nhỏ vào góc phải mép trên thẻ bài. |
| Đủ thứ hạng lưu manh dưới phủ Qui Nhơn đã tiêu phí khá nhiều tiền của của chú Bảy , mà lời hứa hẹn chỉ là lời hứa hão qua quít. |
| Trời tru đất diệt cho sạch quân lưu manh ấy đi ! Một người lính già cười khẩy nói : Ăn nhằm gì ! Lão cai cơ của tôi còn lưu manh gấp nghìn lần. |
| Bọn cơ hội và bọn lưu manh được thời , thế chỗ lũ xu phụ nịnh bợ mua chức sắc bằng tiền và phẩm giá con người. |
* Từ tham khảo:
- lưu nhậm
- lưu nhiệm
- lưu niệm
- lưu niên
- lưu phương bách thế
- lưu tán