| lưu luyến | đt. Gắn-bó, quyến-luyến, quấn-quít bên nhau luôn: Lưu-luyến anh em, lưu-luyến thị-thành. |
| lưu luyến | - Bị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ : Ra trường khi hết khóa, sinh viên còn lưu luyến thầy và bạn. |
| lưu luyến | đgt. Quyến luyến, không muốn rời xa, như muốn níu giữ lại vì quý mến: lưu luyến tiễn khách o Cuộc chia tay đầy lưu luyến. |
| lưu luyến | đgt (H. lưu: giữ lại; luyến: thương mến, gắn bó): Ngả bóng ra về chào đảo Ngọc, chia tay lưu luyến nước cùng non (Sóng-hồng). |
| lưu luyến | bt. Quyến-luyến. |
| lưu luyến | .- Bị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ: Ra trường khi hết khoá, sinh viên còn lưu luyến thầy và bạn. |
| lưu luyến | Quấn quít lưu lại: Gặp cảnh đẹp lưu-luyến mãi không muốn về. |
Bà hai nhìn ra chỗ Loan , Dũng đứng , và nhận thấy vẻ thân mật lưu luyến giữa hai người. |
Bà không hiểu nên sự lưu luyến của hai người và vẻ mặt Dũng khi nhìn Loan khiến bà lo sợ. |
| Cho cả lúc Khiết ra ô tô , tuy Thu có tuân ý mẹ tiễn đến tận cổng , song nàng chẳng biểu lộ chút tình lưu luyến. |
Chỉ vì đối với cô con gái út rất xinh đẹp , bà phủ có nhiều lưu luyến , nên chưa nhận lời ai. |
Ông cũng đoán biết chị cho tìm việc gì , nên sau khi chuyện trò qua quýt mấy câu , ông nói thẳng : Cháu đã lớn , chị cũng chẳng nên lưu luyến mãi , cho cháu ở riêng thôi. |
| Em đã như con chim lạc đàn , nay đây mai đó , đang quen sống với đời phiêu bạt giang hồ , thì anh cũng chẳng nên lưu luyến em làm chi. |
* Từ tham khảo:
- lưu manh
- lưu ngôn
- lưu nhậm
- lưu nhiệm
- lưu niệm
- lưu niên