| lưu liên | đt. Dính chặt, không rời được (nói về tình-cảm). |
| lưu liên | trt. Miệt-mài, mê-mết, không dứt được: Sống lưu-liên nơi các sòng bạc. |
| lưu liên | tt. Mải miết, không thôi, không dứt: lưu liên cờ bạc. |
| lưu liên | Mải miệt không dứt: Lưu-liên cờ bạc. |
| Tôi không uý phục , tôi không say đắm , nhưng tôi dễ nhận , dễ yêu như một nơi quê hương xứ sở vậy , lòng tôi lúc đó bâng khuâng , không nỡ rời đi nơi khác , định chỉ kiếm việc gì ở đấy để lưu liên lại ít lâu. |
| Thay vào đó là thủ thuật chọc hút , dẫn llưu liêntục để lấy dịch nang thận ra khoang sau phúc mạc qua ống thông JJ là phương pháp điều trị không cần phẫu thuật. |
| (HNM) Theo AP ngày 21 4 , Cơ quan kiểm soát không llưu liênchính phủ châu Âu (Eurocontrol) cho biết cơ quan này đã bãi bỏ lệnh cấm bay tại những vùng không phận có độ cao trên 6.100m , trừ Phần Lan và một số nước nằm gần khu vực núi lửa như Anh , Đan Mạch , Extônia , Ailen , Látvia và Thụy Điển. |
| Xây dựng các website và bản tin để thông tin và chia sẻ kết quả nghiên cứu ; Thực hiện công tác thông tin tuyên truyền , xuất bản tài liệu ; tổ chức các sự kiện : hội thi , hội nghị , hội thảo , triển lãm , trưng bày , giao llưu liênkết ngành Rau , Hoa , Quả , Cây cảnh , Sinh Vật Cảnh toàn quốc ; Hình thành tổ chức và tham gia các hoạt động xã hội nghề nghiệp chuyên ngành về Rau , Hoa , Quả , Cây cảnh , Sinh Vật Cảnh ; Thực hiện các công việc khác theo sự phân công của Hội Khoa học Phát triển Nông thôn Việt Nam. |
| Thông cáo báo chí cũng cho hay ngày 30 12 2015 , ngay sau khi có thông báo của Bộ Ngoại giao Việt Nam về thông báo của Đại sứ quán Trung Quốc , Cục HKVN và Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam đã tổ chức kiểm tra công văn , điện văn , fax , e mail , điện tín tại tất cả các cơ quan , đơn vị có địa chỉ liên quan đã được công bố trong Tập thông báo tin tức hàng không Việt Nam (AIP) và liên lạc trực thoại của các cơ sở cung cấp dịch vụ không llưu liênquan của Việt Nam từ 00 giờ ngày 28 12 đến ngày 29 12 2015 (trong đó kiểm tra hơn 19.000 điện văn hàng không) ; hoàn toàn không nhận được bất cứ thông báo nào như phía Trung Quốc tuyên bố. |
* Từ tham khảo:
- lưu linh lưu địa
- lưu loát
- lưu luyến
- lưu lượng
- lưu manh
- lưu ngôn