| lưu linh | trt. Bê-tha, phóng-túng: Lưu-linh lưu-địa (Xt. Miễn-tử lưu-linh PH. II). |
| Lưu Linh | - Tự Bá Luân, người đời Tấn trong nhóm Trúc lâm thất hiền (7 người hiền trong rừng Trúc). Tính phóng khoáng, thích uống rượu và uống không biết say, có làm bài "Tửu đức tụng" ca ngợi việc uống rượu |
| lưu linh | đgt. Trôi nổi không biết là ở đâu: Bấy lâu đất khách lưu linh, Một thầy một tớ lộ trình nuôi nhau (Lục Vân Tiên). |
| lưu linh | tt (H. lưu: di động; linh: lanh lẹ) Lang thang, trôi giạt: Bấy lâu đất khách lưu linh, một thầy một tớ lộ trình nuôi nhau (LVT). |
| lưu linh | nhd. Tên một người uống rượu có tiếng xưa kia ở Tàu. |
Anh ra về , em khóc đãi đưa anh Nợ duyên duyên nợ không thành thì thôi ! Anh say em như bướm say hoa Như lưu linh say rượu , Bá Nha say cầm. |
Chào chàng tới cảnh giao du lưu linh , đờn Bá , cờ Thu , thơ Đường. |
Chỉ trong vài hôm , tôi đã quen mặt hầu hết những đệ tử lưu linh của xóm chợ này. |
| Còn gác trong là chỗ hẹn hò của những cuộc vui ăn khổ nào , của những câu vật nài lè nhè , của những lời hứa ỡm ờ nhí nhánh , của sự ghen tuông giả dối , của sự đau đớn thành thực , và của thần lưu linh. |
| Các đệ tử Llưu linhtrong đám cưới đấu với nhau uống rượu bằng chai. |
| Cái bang là những con bạc có mặt ở sòng bài nhưng không phải để ăn thua mà chủ yếu kiếm tiền llưu linh(hoa hồng casino thưởng cho người chơi trên số tiền phóng bạc) để sống qua ngày. |
* Từ tham khảo:
- lưu loát
- lưu luyến
- lưu lượng
- lưu manh
- lưu ngôn
- lưu nhậm