| lưu ban | - Nói học sinh bị giữ lại lớp học một năm nữa. |
| lưu ban | đgt. Ở lại lớp do học kém: bị lưu ban một năm o học sinh lưu ban. |
| lưu ban | tt (H. lưu: giữ lại; ban: lớp học) Nói học sinh không được lên lớp vì học kém: Cháu bị ốm nửa năm nên phải lưu ban. |
| lưu ban | .- Nói học sinh bị giữ lại lớp học một năm nữa. |
| Có lần , cô ấy nhốt riêng con trai tôi cùng vài bạn học trong một lớp học trống và dọa sẽ cho chúng llưu ban, vì chúng không chịu bước đều trong giờ tập thể dục. |
| Theo báo VOV , lãnh đạo phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ , do sự việc nghiêm trọng , vụ đánh nhau có tổ chức và ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín , đạo đức nên đối với 3 em học sinh trực tiếp tham gia đánh bạn bị xếp loại hạnh kiểm yếu , bị llưu banvà không được xét tốt nghiệp lên lớp 10. |
| Công thức tính như sau : ĐXT = Điểm THCS + Điểm thi (đã tính hệ số 2) + Điểm cộng thêm Trong đó : Điểm THCS là tổng số điểm tính theo kết quả học tập và rèn luyện của 4 năm học cấp THCS , nếu llưu banlớp nào thì lấy kết quả năm học lại của lớp đó. |
* Từ tham khảo:
- lưu chiểu
- lưu chuyển
- lưu cữu
- lưu danh
- lưu danh thiên cổ
- lưu dân