| lưu huyết | tt. Đổ máu: Có trận lưu-huyết. |
| lưu huyết | - Đổ máu. |
| lưu huyết | đgt. Đổ máu, gây thương tích và chết chóc: cuộc xung đột lưu huyết. |
| lưu huyết | đgt (H. lưu: chảy; huyết: máu) Đổ máu: Thương lượng để tránh những vụ lưu huyết vô ích. |
| lưu huyết | tt. Chảy máu, đổ máu: Đánh những trận lưu-huyết. |
| lưu huyết | .- Có máu. |
| Không buổi sáng nào không có những câu chuyện truyền nhanh cho cả vùng về các vụ lưu huyết đêm trước. |
| Bắt đầu có các vụ lưu huyết , vì tranh nhau quyền đốn củi , quyền vỡ rẫy. |
| Và tôi thấy muốn chấm dứt những vụ lưu huyết này , phải tổ chức ngay việc tiếp tế muối cho dân. |
Khi Châu Chấu Voi gặp tôi và Trũi ở vùng cỏ may và khi xảy ra cuộc lưu huyết là lúc Châu Chấu Voi bắt đầu thực hiện chí lớn. |
| Y học cổ truyền dùng nó trị thiếu máu , vàng da , hoa mắt , nhức đầu , mệt mỏi , băng huyết , ho ra máu , thương tích llưu huyết, ho , ho lao , ho gà , viêm họng cấp và mạn ,... Tuy có khả năng chữa bệnh thiếu máu , nhưng khả năng chữa bệnh ung thư máu thì không thấy nhắc đến. |
* Từ tham khảo:
- lưu không
- lưu lạc
- lưu li
- lưu li
- lưu liên
- lưu linh