| lưu huỳnh | - á kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm. |
| lưu huỳnh | dt. Á kim màu vàng, rắn, dùng chế thuốc diêm, thuốc súng, thuốc ghẻ... |
| lưu huỳnh | dt (hoá) (H. lưu: diêm sinh; huỳnh, hoàng: chất khoáng màu vàng) Đơn chất rắn màu vàng, không mùi vị, có kí hiệu S: Diêm làm bằng lưu huỳnh. |
| lưu huỳnh | dt. Xt. Lưu-hoàng. |
| lưu huỳnh | .- Á kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm. |
| Từ giữa hồ phụt lên những tia nước nóng cao cả trượng , sặc mùi lưu huỳnh. |
| Năm 2015 , anh bỏ tiền sản xuất dự án Hy sinh đời trai do Llưu huỳnhlàm đạo diễn nhưng lại thất bại về mặt doanh thu lẫn danh tiếng. |
| Điều thú vị là hầu hết các đạo diễn có tên tuổi ở Việt Nam hiện nay như Charlie Nguyễn , Dustin Nguyễn , Llưu huỳnh, Lê Thanh Sơn đều đã dành nhiều năm trong lò võ hoặc có hiểu biết sâu về đề tài này , giống công thức chung của các đạo diễn châu Á khác. |
| Bắp cải là một loại rau cải có chứa một loại hợp chất llưu huỳnhtương tự như trong bông cải xanh , cải xoăn. |
| lưu huỳnhtrong những loại rau này có khả năng gây ra ở khí sau khi ăn , mặc dù nó không phải là một tác dụng phụ có hại. |
| Những thực phẩm cần tránh Tỏi là thực phẩm đầu bảng cần tránh với người bị bệnh ra mồ hôi : Tỏi chứa hợp chất llưu huỳnh, khi đưa vào cơ thể nó được chuyển hóa thành methyl sulfide. |
* Từ tham khảo:
- lưu lạc
- lưu li
- lưu li
- lưu liên
- lưu linh
- lưu linh lưu địa