Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lửng tửng
tt.
1.
Nh. Lưng tưng.
2. Lững chững:
Em bé đi lửng tửng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lững chững
-
lững đững
-
lững đững lờ đờ
-
lững lờ
-
lững thững
-
lững tững
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi đó ba buồn còn đờn
lửng tửng
chơi , bây giờ đờn cũng không còn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lửng tửng
* Từ tham khảo:
- lững chững
- lững đững
- lững đững lờ đờ
- lững lờ
- lững thững
- lững tững