| lững lờ | trt. Nh. Lững-đững: Đang cơn sóng nước lững-lờ (Bướm-hoa) // (B) Lưỡng-lự, không nhứt-quyết: Khuyên ai mựa chớ lững-lờ, Đang đông buổi chợ, ai chờ được ai (CD). |
| lững lờ | - ph. t. 1. Từ từ thong thả: Sông Thương nước chảy lững lờ (cd). 2. Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực: Thái độ lững lờ. |
| lững lờ | tt. 1. (Di chuyển) từ từ, êm ả, trông như vẫn tĩnh lặng, đứng yên: Nước chảy lững lờ o Mây bay lững lờ. 2. Không mặn mà, tha thiết gì: thái độ lững lờ. |
| lững lờ | tt, trgt 1. Thong thả, chậm chạp: Sông Thương nước chảy lững lờ (cd). 2. Không dứt khoát: Tình kia sao khéo lững lờ với duyên (Tản-đà). |
| lững lờ | tt. Không định, lờ-đờ: Sông Hương nước chảy lững-lờ, Đò qua lỡ chuyến có chờ nhau không (C.d) |
| lững lờ | .- ph. t. 1. Từ từ thong thả: Sông Thương nước chảy lững lờ (cd). 2. Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực: Thái độ lững lờ. |
| lững lờ | Không định, không thường: Cứ nói lững-lờ mãi không nhất-quyết. Văn-liệu: Đương cơn sông nước lững-lờ (B-C). Cái vòng con tạo khéo chơi lững-lờ (H-T). |
Ta đi theo tiếng gọi của miền Nam , và cả sự thôi thúc của miền Bắc đang khôi phục Một nhà ga Ninh Bình vừa dựng bên núi đá , một dòng sông Đáy xanh lững lờ trôi vào bài thơ trữ tình ngọt lịm của Tố Hữu , một chùa Non Nước còn âm vang chiến công của tổ ba người Giáp Văn Chương... Tất cả đang giục giã anh chiến sĩ , hãy đi đi , hãy đi và chiến thắng. |
Nghe Hà Lan nói vậy , tôi yên tâm ngồi ngửa cổ lên trời , và trong khi chờ cho mũi hết chảy máu , tôi lặng lẽ ngắm những cánh diều sặc sỡ đang bay lượn trên cao và ngạc nhiên thấy chúng đôi khi thực hiện những cú lộn nhào ngoạn mục , tưởng sắp rơi xuống đất , để rồi bất thần vươn mình lên một cách kiêu hãnh , có vẻ như muốn thi tài với những cụm mây hồng đang lững lờ trôi về phương Nam và càng lúc càng bị hoàng hôn nhuộm tím. |
| Tôi tưởng như mình đang trôi lững lờ giữa làng quê yêu dấu. |
| Trong khi hát , tôi nhìn lên bầu trời , dõi theo những cụm mây trắng đang lững lờ trôi cuối chân trời xa và thấy tâm hồn mình như đang phiêu dạt. |
| Mãi về sau này , tôi vẫn không thể nào quên hình ảnh thơ mộng của những tà áo trắng lững lờ trôi ra khỏi cổng trường như một dòng sông nghi ngút sương mù. |
Tình tôi lững lờ như câu hát. |
* Từ tham khảo:
- lững tững
- lứng cứng
- lứng tứng
- lựng
- lựng chựng
- lựng khựng