| lừng khừng | tt. Lù-khù, ngớ-ngẩn, dáng người ngơ-ngáo, không hiểu-biết chi cả: Bộ-tịch lừng-khừng // Lưng-chừng, không nhứt-định: Lừng-khừng quá, mất cả cơ-hội. |
| lừng khừng | - Nh. Lừng chừng. |
| lừng khừng | tt. Ngần ngừ, thiếu sốt sắng, tích cực, không dám tỏ ý tán thành hoặc ra tay hành động: thái độ lừng khừng o Dáng điệu lừng khừng, chưa muốn làm. |
| lừng khừng | tt Không tích cực, không dứt khoát: Rủ chị ấy đi thăm bà cụ, nhưng chị ấy cứ lừng khừng. |
| lừng khừng | tt. Ngớ-ngẩn. |
| lừng khừng | .- Nh. Lừng chừng. |
| Như mấy lần trước , anh Hết lại chạy lừng khừng ra sân. |
| Nồi canh chua bông so đũa với cá rô đồng , ngoại nấu mấy bận , lừng khừng đũa gắp đũa chừa. |
| Giá vàng sau khi tăng mạnh lại có xu hướng llừng khừngchưa rõ hướng đi. |
* Từ tham khảo:
- lừng lững
- lừng phèn
- lừng phừng
- lửngl
- lửng
- lửng