| lừng lững | tt. 1. To lớn, như bất thần xuất hiện, choán hết tầm nhìn, gây ấn tượng đáng sợ: Người to cao lừng lững o Ngọn núi nhô lên lừng lững. 2. Chậm chạp, nặng nề trong di chuyển, gây ấn tượng đáng sợ hoặc khó chịu: Chiếc xe tăng lừng lững tiến vào thành. |
| lừng lững | tt, trgt Có vẻ to lớn: Con voi to lớn lừng lững xuống sông (NgHTưởng). |
| Trong toàn bộ văn học , con người đang ngồi trước mặt tôi là một thân cây cổ thụ , mà vóc vạc , dáng hình cứ lừng lững , lừng lững tồn tại. |
| Sáng sau , Giang mặc áo dài từ dưới ghe bước lên , ông thợ chụp ảnh chụp được một pô đẹp ơi là đẹp , đẹp nhất là quanh Giang mớ bông tra vàng rụng tơi bời lừng lững như hàng trăm cái chuông. |
| Nếu nín thở , chú tâm một chút , ta sẽ có cảm giác những ngọn sóng màu chì cao lừng lững kia đang cuộn về nhận chìm ta xuống và đến một lúc nào đó , trong cô tịch âm thầm , chính ta không phải đang nằm trên mặt đất mà đang ngập chìm thăm thẳm xuống tầng đáy đại dương… Em có nghe thấy gì không? Dung co người lại Liệu hắn có quay lại không? Người ấy là aỉ Dung lại ôm chặt lấy Hoàn không nói. |
| Nhưng tôi vẫn cắn răng lại mà bơi trong niềm hy vọng mơ hồ có một đấng thần anh nào đó sẽ động lòng với con trẻ… Những con sóng quái ác vẫn lừng lững đuổi đằng sau và sâu hoắm xuống ở đằng trước. |
| Tan nhớ , em thấy đối diện mình là ông anh cao lừng lững , da ngăm , mặt hiền queo , y chang ba. |
| Phía trong vườn nhà , ông lừng lững chui ra từ đám lá xanh hình liềm , mọc đối xứng , mép lá có răng cưa , vị đắng nhẫn. |
* Từ tham khảo:
- lừng phừng
- lửngl
- lửng
- lửng
- lửng dạ
- lửng khửng