| lục trình | dt. Đường đi, ngả đi trên bộ: Lục-trình chàng cũng đến nơi bây-giờ (K). |
| lục trình | - Đi đường bộ |
| lục trình | đgt. Đi theo đường bộ: Lục trình chàng cũng đến nơi bây giờ (Truyện Kiều). |
| lục trình | dt (H. lục: đất liền: trình: đường đi) Đường đi bộ (cũ): Lễ thường đã đủ một hai, lục trình chàng cũng đến nơi bây giờ (K). |
| lục trình | dt. Đường đi bộ: Lục-trình chàng cũng đến nơi bây giờ (Ng.Du) |
| lục trình | Đường đi bộ: Lục-trình chàng cũng đến nơi bây giờ (K). |
| Bộ GTVT đã nhận sai sót (Ảnh : Vũ Điệp) Qua kiểm tra , tờ trình ban đầu của Cục Hàng không VN vẫn giữ nguyên thông tư 01 và chỉ bỏ nội dung kiểm soát an ninh sân bay ra khỏi danh sach các loại giấy tờ sử dụng làm thủ tục đi máy bay Thế nhưng khi soạn thảo phụ llục trìnhlên đã có sai soát. |
* Từ tham khảo:
- lục ục
- lục vấn
- lục vị
- lui
- lui
- lui cui