| lục ục | trt. C/g. ùng-ục, tiếng hơi và nước tranh nhau vô và ra khi ta nhận cái chai xuống nước. |
| lục ục | Nh. Lục bục. |
| Cá trê đi từng đàn , bơi đặc cả nước , quẫy móng lách tách lục ục như nước cơm sôi , lăm tăm một quãng dài trên sông. |
Lâu lắm mới có bầy cá heo lục ục lẹc ẹc bâu dưới lườn xuồng ăn rêu. |
Tôi và anh Khánh định quay vào thì từ trên thùng xe phía sau lục ục nhảy xuống mấy anh bảo vệ cơ quan , toàn là những người quen mặt. |
* Từ tham khảo:
- lục vị
- lui
- lui
- lui cui
- lui lủi
- lui tới