| lục vấn | trt. Vặn, cách hỏi bẻ lại: Hỏi lục-vấn. |
| lục vấn | - đg. (kng.). Hỏi vặn để truy cho ra lẽ. Bị lục vấn đủ chuyện. Hỏi cứ như lục vấn người ta. |
| lục vấn | đgt. Hỏi vặn, truy hỏi cho ra lẽ: bị lục vấn mọi chuyện o Các anh chẳng có quyền lục vấn người ta. |
| lục vấn | đgt (H. lục: sáu; vấn: hỏi) Hỏi vặn vẹo hết câu này đến câu khác: Hắn bị lục vấn, cuống lên không trả lời được. |
| lục vấn | .- X. Hỏi lục vấn: Bị lục vấn, cuống lên không trả lời được. |
| lục vấn | Hỏi vặn: Trẻ con hay hỏi lục-vấn. |
Cha mẹ cô làm gì ! Nghe bà Án lục vấn như bắt một người có tội cung khai một điều. |
| Ngày hôm sau cả chính trị viên và " xê " trưởng xê mười hai trả lời những câu lục vấn của chính uỷ. |
| Con sao cứ lục vấn mãi... Tôi lặng im không hỏi nữa. |
| Ngày hôm sau cả chính trị viên và "xê" trưởng xê mười hai trả lời những câu lục vấn của chính uỷ. |
| Đã đi đánh thơ đòi ăn tiền thiên hạ , còn hỏi lục vấn thế nào là chữ chân. |
| Anh tự lục vấn mình. |
* Từ tham khảo:
- lui
- lui
- lui cui
- lui lủi
- lui tới
- lùi