| lục soạn | đt. Lục-lạo sành-soạn, lục ra tìm và để có ngăn-nắp: Lục-soạn tứ-tung. |
| lục soạn | dt. Tên một thứ hàng (lụa) tàu. |
| lục soạn | - Thứ lụa mỏng: Ô lục soạn. |
| lục soạn | dt. Thứ lụa mỏng, trơn mịn: ô lục soạn. |
| lục soạn | dt Thứ lụa mỏng thường dùng để lợp ô ngày trước: áo hàng tàu, khăn nhiễu tím, ô lục soạn xanh (TrTXương). |
| lục soạn | dt. Thứ hàng lụa trơn: Áo lục-soạn. |
| lục soạn | .- Thứ lụa mỏng: Ô lục soạn. |
| lục soạn | Thứ hàng lụa trơn: Ô lục-soạn. |
| An và Lãng nghe anh lục soạn một hồi. |
* Từ tham khảo:
- lục súc
- lục sục
- lục sục
- lục sự
- lục tặc
- lục thảo tam lược