| lực bất tòng tâm | Muốn làm việc tốt, việc nghĩa nhưng không có thực lực, khả năng. |
| lực bất tòng tâm | ng (H. tòng: theo; tâm: lòng) ý nói: Muốn làm một việc hay, nhưng không đủ sức, không đủ điều kiện thực hiện: Tôi cũng biết nên làm việc ấy, nhưng lực bất tòng tâm. |
| lực bất tòng tâm |
|
* * * Là một nhà văn nổi tiếng , song Tô Hoài thường lại có sự cảm thông riêng với những khốn khó của nghề cầm bút : không ít phen ông đã để công viết về những đồng nghiệp bất hạnh trong viết lách , tức những người ham muốn nhiều mà lực bất tòng tâm , sống lom đom nhợt nhạt , kéo lê cả cuộc đời giữa giới sáng tác. |
| Nhưng đất vẫn trôi dần xuống sông hiến cho Hà Bá bởi thủ đoạn của cát tặc ngày một tinh vi , xảo quyệt và manh động chính quyền cơ sở , người dân luôn đề cao cảnh giác , bám trụ từng ngày , từng giờ giữ đất nhưng vẫn llực bất tòng tâm. |
| lực bất tòng tâmMất đất , người dân và chính quyền xã Đức Chính đã ra sức giữ đất , tìm đủ mọi giải pháp , nhưng chẳng khác gì trò mèo vờn chuột. |
| Bởi cát tặc manh động , tinh vi , tìm mọi thủ đoạn ăn cắp cát còn người dân , chính quyền thì dù có cố đến mấy cũng llực bất tòng tâm. |
| Nằm một chỗ , lòng chị như lửa đốt , chỉ ước mình đi lại được để kiếm tiền phụ cha nuôi các con nhưng llực bất tòng tâm. |
| Nhưng , có những thứ tôi đành llực bất tòng tâm. |
* Từ tham khảo:
- lực cưỡng bức
- lực dịch
- lực đàn hồi
- lực đẩy ác-si-mét
- lực điền
- lực điện