| lực dịch | dt. Sức làm việc công-ích (không lãnh tiền công). |
| lực dịch | - Việc nặng nhọc mà nhân dân trong thời phong kiến phải làm không công cho bọn bóc lột. |
| lực dịch | dt. Việc nặng nhọc mà người dân phải làm không công cho nhà nước dưới chế độ phong kiến: chịu thuế khoá và lực dịch nặng nề, bất công. |
| lực dịch | dt (H. dịch: công việc phải làm) Việc nặng nhọc mà chính quyền phản động bắt phải làm không công: Hồi đó dân đen khổ vì lực dịch. |
| lực dịch | .- Việc nặng nhọc mà nhân dân trong thời phong kiến phải làm không công cho bọn bóc lột. |
| Bấy giờ người Từ Liêm , Giao Chỉ ta , là Lý Ông Trọng27 người cao hai trượng ba thước , lúc ít tuổi đến hương ấp làm lực dịch , bị trưởng quan đánh , bèn bỏ sang nước Tần làm quan đến chức Tư lệ hiệu úy. |
| Vì vậy , Tập đoàn VNPT mong muốn cơ quan có thẩm quyền cần có văn bản hướng dẫn , tháo gỡ vướng mắc trong thực hiện thuê dịch vụ công nghệ thông tin về tiêu chí thuyết minh hiệu quả khi lập đề án , thẩm quyền quyết định thuê , mẫu hợp đồng khung dịch vụ... Ngoài ra , cần có định hướng về động llực dịchchuyển cơ cấu đầu tư sang thuê ngoài đối với khối hành chính công , quy định một số loại hình triển khai thí điểm theo hình thức bắt buộc , khuyến khích thuê Và quan trọng hơn khi thuê ngoài dịch vụ công nghệ thông tin phải là thuê để cung cấp các dịch vụ cuối cùng , chứ không chỉ là thuê máy , thuê phần mềm để lãng phí. |
* Từ tham khảo:
- lực đẩy ác-si-mét
- lực điền
- lực điện
- lực hành
- lực hấp dẫn
- lực hướng tâm