| lực điền | dt. Người làm ruộng mạnh-mẽ. |
| lực điền | - Người nông dân khỏe mạnh, phục vụ cho bọn địa chủ. |
| lực điền | dt. Người nông dân khoẻ mạnh: cánh tay chắc nịch của một lực điền. |
| lực điền | dt (H. điền: ruộng) Người nông dân khỏe mạnh: Sức lẻo khẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền (Ngô Tất Tố). |
| lực điền | dt. Người làm ruộng. |
| lực điền | .- Người nông dân khỏe mạnh, phục vụ cho bọn địa chủ. |
| lực điền | Người làm ruộng khoẻ. |
| Năm nay mượn phải anh lực điền làm vụng mà chậm quá. |
| Trên con đường vào làng , các lực điền gánh những gánh lúa vàng nặng trĩu. |
| Một người lực điền lấy trong gánh của mình hai cái mâm đồng sáng choang , loại có ba chân nai chạm trổ khá công phu. |
| Ông tri áp đích thân ra mở cổng , theo sau là một anh lực điền vạm vỡ cầm cây gậy dài quá tầm người. |
| Không rõ thằng cha lực điền nhà quê này thiết lập vị trí của mình trong căn chòi này từ bao giờ thế? Chả lẽ dự đoán của mình lại không sai sự thật?… Cuối cùng , kẻ chinh phục được cô ta không phải ai khác mà chính lại là gã đầu bã đậu , có quyền lực như thế này thôi ử Không cần phải chờ đâu anh Lân ạ ! Có tiếng nói thanh thanh cất lên. |
| Rồi cùng đứng choãi chân chèo , cố lấy hết sức của lực điền , họ kéo mãi mới được hai bức cánh lim bị sịt xuống gạch vì cối cổng đã mòn nhiều quá. |
* Từ tham khảo:
- lực hành
- lực hấp dẫn
- lực hướng tâm
- lực kế
- lực kiệt sức cùng
- lực lạ