| lực kế | - (lý) Dụng cụ để đo lực. |
| lực kế | dt. Dụng cụ đo trọng lượng lực điện vào độ dãn của lò xo. |
| lực kế | dt (H. kế: cái để đo) Dụng cụ để đo lực: Dùng lục kế để đo sức mạnh của mặt bàn tay. |
| lực kế | dt. Máy để đo các sức. // Lức-kế truyền công, lực-kế đo sức làm việc của máy móc truyền qua máy móc khác. |
| lực kế | (lý).- Dụng cụ để đo lực. |
| Thực tế này đòi hỏi Tập đoàn phải có kế hoạch xây dựng đội ngũ nguồn nhân llực kếtoán đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm IFRS và ngoại ngữ để đảm bảo việc nghiên cứu IFRS và cập nhật hàng năm , thông qua việc đào tạo kiến thức và tuyển dụng nhân sự mới. |
| Thứ tư , phát triển nguồn llực kếtoán kiểm toán phù hợp với tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước. |
| Cải thiện khả năng quản lý tài chính và sự minh bạch về tài chính Phần mềm HP FP&A ; kết hợp năng llực kếhoạch hóa và phân tích tài chính liên kết với một mô hình dữ liệu tài chính. |
| Giáo viên lên lớp tại Trường THCS Bình Tây (quận 6) Với môn Vật lý , PGS TS Nguyễn Xuân Thành , Phó vụ trưởng Vụ Giáo dục trung học (Bộ GD ĐT) , dẫn chứng : Với bài giảng Vận dụng định luật Hooke thiết kế llực kếlò xo trong chương trình Vật lý lớp 10 , cách dạy theo phương pháp cũ là giảng giải về định luật Hooke , sau đó giúp học sinh hệ thống kiến thức , liên kết hiểu biết với một số môn học khác như Toán học để vận dụng thiết kế lò xo. |
| Điều này đang trở thành thách thức trong việc nâng cao chất lượng nguồn nhân llực kếtoán , kiểm toán. |
| Tại buổi tọa đàm Bàn về năng llực kếnghiệp do Trường Doanh nhân PACE tổ chức vừa tổ chức tại TP.HCM , gần như 100% lãnh đạo DN có mặt đều đồng tình rằng tìm người kế nghiệp là một trong những khó khăn hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- lực lạ
- lực liên kết phân tử
- lực lo-ren-xơ
- lực lưỡng
- lực lượng
- lực lượng lãnh thổ