| lửa hương | dt. X. Hương lửa. |
| lửa hương | dt. 1. Nh. Hương lửa. 2. Nh. Hương khói. |
| lửa hương | dt (Người xưa thắp đèn hương trước bàn thờ thần linh để thề với nhau) Lời thề nguyền: Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, lửa hương biết có kiếp này nữa thôi (K). |
| Với việc có một tập sách , chính là Vũ , cùng với Bằng Việt trong Bếp lửa hương cây ; cùng với Đỗ Chu trong tập truyện ngắn Phù sa , là những bạn đầu tiên trong chúng tôi thành người. |
| Từ nửa đêm đến gần sáng , llửa hươngcứ lập lòe như ma trơi. |
| Hương Giang Idol còn lên biểu diễn với màn trình diễn bốc llửa hươngGiang Idol cũng là một trong những ngôi sao được yêu thích khi tham gia nhiều chương trình truyền hình thực tế , game show. |
* Từ tham khảo:
- lửa lòng
- lửa thành ao cá
- lửa thử vàng gian nan thử sức
- lửa tình
- lửa trại
- lữa