| lữ quán | dt. Nh. Lữ-điếm. |
| lữ quán | - Quán trọ (cũ). |
| lữ quán | Nh. Lữ điếm. |
| lữ quán | dt (H. quán: hàng bán) Quán trọ (cũ): Ngày xuân thui thủi nơi lữ quán. |
| lữ quán | dt. Nht. Lữ-điếm. |
| lữ quán | .- Quán trọ (cũ). |
| lữ quán | Cũng nghĩa như “lữ-điếm”. |
| Đến đồi Thiên Phúc Đức , Ma Rừng Llữ quán, thác Pongour du khách có thể cắm trại , tận hưởng mùa hè dưới tán thông xanh , ngắm thác , làm tiệc nướng... |
| Ngã Ba Tình Đây là một điểm "check in" ưa thích của nhiều bạn trẻ trên đường đến Ma Rừng Llữ quán. |
| Ma Rừng Llữ quánLà một khu lưu trú độc đáo như chính tên gọi , Ma Rừng Lữ Quán nằm sâu trong một thung lũng nhỏ , cách xa trung tâm Đà Lạt. |
| Chỉ vừa tới cổng ai cũng thích thú với không gian của Ma Rừng Llữ quán, đó là những hồ nước lớn , chim chóc hót vang và hoa nở khắp lối đi. |
| Tuy nhiên , duyên phận đã đưa đẩy cho họ gặp nhau khi một lần Lê Uyên cùng bạn học đến llữ quánThanh Niên xem hòa nhạc và bà đã vô cùng ngạc nhiên khi nhìn thấy người nhạc công đang say sưa kéo violon đó chính là người đàn ông có ánh mắt ám ảnh bà đã gặp trước đó. |
* Từ tham khảo:
- lữ trưởng
- lữ xá
- lự
- lưa
- lưa
- lưa lưa