| lóp ngóp | trt. Vất-vả, cố ngoi lên cách cực-nhọc: Trèo lóp-ngóp mãi mới tới đỉnh. |
| lóp ngóp | - Cố ngoi lên một cách khó khăn và mệt nhọc: Quân địch lóp ngóp bò lên đèo. |
| lóp ngóp | đgt. Cố ngoi từ dưới nước hoặc dưới đất lên một cách khó khăn, chật vật vì đuối sức hoặc mất thế: Quân địch lóp ngóp bò ra xin hàng o lóp ngóp mãi mới bơi được vào bờ. |
| lóp ngóp | đgt Ngóc dậy một cách khó khăn: Nó mừng quá, lóp ngóp đứng dậy (NgCgHoan). |
| lóp ngóp | trt. Mệt nhọc, khó-khăn: Cố lóp-ngóp đứng dậy. |
| lóp ngóp | .- Cố ngoi lên một cách khó khăn và mệt nhọc: Quân địch lóp ngóp bò lên đèo. |
| lóp ngóp | Đi khó nhọc lâu lai như bò lên, ngoi lên: Trèo lóp-ngóp mãi mới đến đỉnh núi. |
| Nàng vừa lóp ngóp dậy đương vấn lại tóc thì ở ngoài nhà có tiếng bà Phán : Làm cái gì mà huỳnh huỵch trong ấy thế ? Có dạy vợ thì lúc khác hãy dạy , để yên cho người ta ngủ. |
| Ông ta lóp ngóp dậy thắp ngọn đèn hoa kỳ , và lấy cái điếu cầy ra kéo luôn ba hơi , rồi ông ta để đèn đó ngồi nhìn chứ không dám lên giường ngủ nữa. |
| Hễ trời mưa xuống là nở trứng nứt đất , vích con đội đất ngoi lên , lóp ngóp bò ra biển tự kiếm ăn. |
Như có vẻ kinh ngạc về những thứ hiệu lệnh dữ dội , mấy con trâu bò đang nằm còng queo trên đường , đồng thời lóp ngóp đứng dậy. |
Chị Dậu lóp ngóp đứng dậy và đi đến trước nhà khách. |
| Để cho chúng nó làm tình làm tội mãi thế , tôi không chịu được... Người nhà Lý trưởng hết cơn lặng cá , lóp ngóp bò dậy hắn chỉ vừa thở vừa chửi chị Dậu , không dám động đến thân thể chị nữa. |
* Từ tham khảo:
- lọp bọp
- lọp đọp
- lọp phọp
- lót
- lót chót
- lót dạ