| lòng tham không đáy | Tham lam vô độ, không có chừng mực nào. |
| lòng tham không đáy | ng Nói kẻ quá tham lam vơ vét: Một tổng giám đốc một công ti phải đi tù vì lòng tham không đáy. |
| lòng tham không đáy |
|
| Vậy nhưng , llòng tham không đáyđã làm hại Hiếu. |
| lòng tham không đáySau một thời gian qua lại , chứng kiến lợi nhuận khủng của nhà hàng , Hiếu muốn tiến thêm bước nữa. |
* Từ tham khảo:
- lòng thòng
- lòng thòng lểnh thểnh
- lòng tong
- lòng trắng
- lòng trần mặt tục
- lòng trâu cũng như dạ bò