| lon ton | trt. Bon-bon, đon-đả, nhanh-nhảu, cách đi hay chạy xăng-xái mau-lẹ: Vừa nghe qua, thì lon-ton chạy. |
| lon ton | - Nói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn: Thằng bé chạy lon ton. |
| lon ton | tt. (Dáng đi, chạy nhanh nhẹn với những bước ngắn liên tiếp, có vẻ phấn khởi, hồ hởi: Thằng bé lon ton ra đón mẹ o Mấy đứa bé lon nhỏ lon ton đi trước (Tô Hoài) o Tai nghe lời nói lon ton chạy liền (Lục Vân Tiên). |
| lon ton | trgt Nói bước đi nhanh và ngắn: Con bé Thu lon ton chạy ra (NgĐThi). |
| lon ton | trt. Nói bộ chạy đon đả và nhanh-nhẩu: Tai nghe lời nói lon-ton chạy liền (Đ.Chiểu) // Chạy lon-ton. |
| lon ton | .- Nói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn: Thằng bé chạy lon ton. |
| lon ton | Nói dáng đi đon-đả nhanh-nhảu: Tai nghe lời nói lon-ton chạy liền (L-V-T). |
| Ngoài sân sau , mấy đứa trẻ ở bên đống rạ , Tuyết nghĩ lẩn thẩn , lẩm bẩm nói một mình : Có lẽ năm nay nó cũng chạy chơi lon ton như thằng bé kia rồi. |
Ba bà đi bán lợn con Bán đi chẳng đắt lon ton chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon ton. |
BK Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba thì chẳng được chạy về bon bon Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon ton Ba bà đi bán lợn con Bán đi chẳng được lon xon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon xon Ba bà đi chợ mua bốn quả dừa Chia đi chia lại đã trưa mất rồi May sao lại gặp một người Ba bà ba quả phần tôi quả này. |
| Thằng bé lon ton chạy đi trước. |
Ông Báu lại gọi : Thôi , Ki ! Đừng làm chúng nó sợ hãi quá ! Con Ki nghe ngay tắp lự , lon ton chạy về , nằm im dưới chân bàn , mồm nghếch lên hai chân trước , đôi mắt đen lay láy ngước nhìn ông Báu. |
| Nó đi lon ton tới bậc thang , nhảy riết lên. |
* Từ tham khảo:
- lon xon như con gặp mẹ
- lòn
- lòn bon
- lòn sòn
- lòn tòn
- lòn thòn