| lon xon | trt. Vội-vàng, hấp-tấp: Nghe lời con, lon-xon mắng người (thng). |
| lon xon | - Vội vàng hấp tấp: Nghe con lon xon mắng láng giềng (tng). |
| lon xon | tt. 1. Lon ton: Cái dáng lon xon của cháu bé o Nhìn lại bàn chân nhỏ xíu của bé chạy lon xon anh thấy thương yêu vô hạn o Ba cô thiếu nữ cỏn con, Cùng nhau múc nước lon xon tưới đào. 2. Vội vàng, hấp tấp: nghe con lon xon mắng người (tng.). |
| lon xon | trgt Hấp tấp, vội vã: Bênh con, lon xon mắng người (cd). |
| lon xon | tt. Hấp-tấp, vội-vàng: Nghe con lon-xon mắng láng giềng (T.ng) |
| lon xon | .- Vội vàng hấp tấp: Nghe con lon xon mắng láng giềng (tng). |
| lon xon | Hấp-tấp vội-vàng. Văn-liệu: Nghe con lon-xon mắng láng giềng (T-ng). Ba bà đi bán lợn con, Bán đi chẳng đắt lon-xon chạy về. Ba bà đi bán lợn sề, Bán đi chẳng đắt chạy về lon-xon (câu hát). |
BK Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba thì chẳng được chạy về bon bon Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon ton Ba bà đi bán lợn con Bán đi chẳng được lon xon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon xon Ba bà đi chợ mua bốn quả dừa Chia đi chia lại đã trưa mất rồi May sao lại gặp một người Ba bà ba quả phần tôi quả này. |
| Họ vui vẻ kéo hàng trên cỏ biếc , Những thằng cu áo đỏ clon xonn xon , Vài cụ già chống gậy bước lom khom , Cô yếm thắm che môi cười lặng lẽ. |
* Từ tham khảo:
- lòn
- lòn bon
- lòn sòn
- lòn tòn
- lòn thòn
- lòn trôn kim