| lờn lợt | - Xanh xao và trắng bệch: Nhác trông lờn lợt màu da, ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao (K). |
| lờn lợt | tt. Trắng bệch và hơi xanh xao, nhợt nhạt, gây cảm giác bệnh hoạn: Thoắt trông lờn lợt màu da, ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều). 2. Nhờn nhợt: mực lờn lợt. |
| lờn lợt | tt Hơi lợt: Nước da lờn lợt. |
| lờn lợt | tt. Xt. Lợt-lợt. |
| lờn lợt | .- Xanh xao và trắng bệch: Nhác trông lờn lợt màu da, ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao (K). |
| lờn lợt | Xem “lợt-lợt”. |
* Từ tham khảo:
- lởn vởn
- lớn
- lớn bồng
- lớn bổng
- lớn cớn
- lớn đầu to cái dại