Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lớn bổng
đgt.
Lớn vượt hẳn, lớn nhanh khác thường:
Mới đó mà cu cậu đã lớn bổng rồi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
lớn bổng
tt
Như lớn bồng
: Tôi không nhận ra cháu vì cháu đã lớn bổng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lớn đầu to cái dại
-
lớn đại
-
lớn lao
-
lớn lối
-
lớn mạnh
-
lớn nhanh như thổi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó đã
lớn bổng
lên mập mạp như củ dong giềng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lớn bổng
* Từ tham khảo:
- lớn đầu to cái dại
- lớn đại
- lớn lao
- lớn lối
- lớn mạnh
- lớn nhanh như thổi