| lớn | tt. C/g. Nhớn, to, cao rộng, có nhiều tuổi: Cao lớn, người lớn, rộng lớn, to lớn // Có chức-vị cao, rộng quyền: Bà lớn, làm lớn, ông lớn, quan lớn // trt. Cách cao-rao, rộng-rãi: Ăn to nói lớn, đánh to thua lớn // đt. Theo thời-gian mà nẩy-nở thêm tuổi: Chóng lớn, khôn lớn, lâu lớn, mau lớn, nữa lớn (để nữa lớn lên). |
| lớn | - I. tt. 1. Có kích thước, số lượng, quy mô hơn bình thường hoặc vượt trội so với những cái khác: toà nhà lớn con đường lớn thằng em lớn hơn thằng anh. 2. Có âm thanh vang, mạnh: Nó thét lớn ăn to nói lớn. 3. (Người, sinh vật) ở trạng thái phát triển tương đối hoàn chỉnh, không còn non bé: người lớn. 4. (Người) có chức vụ, địa vị cao trong xã hội phong kiến: quan lớn cụ lớn. II. đgt. Phát triển, tăng trưởng lên: Thằng bé đang ở độ lớn Đàn gia súc lớn nhanh như thổi. |
| lớn | I. tt. 1. Có kích thước, số lượng, quy mô hơn bình thường hoặc vượt trội so với những cái khác: tòa nhà lớn o con đường lớn o thằng em lớn hơn thằng anh. 2. Có âm thanh vang, mạnh: Nó thét lớn o ăn to nói lớn. 3. (Người, sinh vật) ở trạng thái phát triển tương đối hoàn chỉnh, không còn non bé: người lớn. 4. (Người) có chức vụ, địa vị cao trong xã hội phong kiến: quan lớn o cụ lớn. II. đgt. Phát triển, tăng trưởng lên: Thằng bé đang ở độ lớn o Đàn gia súc lớn nhanh như thổi. |
| lớn | tt 1. Có chiều cao, khổ người trái với bé: Chồng lớn vợ bé thì xinh, chồng bé vợ lớn ra tình chị em (cd). 2. Đã phát triển, không còn như trẻ con nữa: Con ơi, con lớn lên rồi (Tô-hoài). 3. Có kích thước hoặc diện tích trên trung bình: Nhà hát lớn; Ngôi nhà lớn. 4. Rất đông người: Cuộc biểu tình lớn. 5. Quan trọng lắm: Tư tưởng lớn. 6. Rất long trọng: Đám tiệc lớn. 7. Có giá trị cao: Một phát minh lớn. 8. Có tác phẩm nhiều và hay: Nhà thơ lớn. 9. Nhiều: Món tiền lớn. 10. Có cường độ mạnh: Tiếng nổ lớn. đgt 1. Phát triển lên: Cây lớn lên nhanh. 2. Làm to ra: Lớn tiếng kêu gọi. trgt To tát: ăn to nói lớn (tng). |
| lớn | tt. To, lớn tuổi: Thành-thị lớn. // Người lớn. Ngr. 1. Mạnh, thông-thái: Những đầu óc lớn. // Thấy lớn, thấy chuyện lớn. Làm lớn. 2. Cao-cấp. // Làm lớn, ở địa vị cao-cấp. |
| lớn | .- t. 1. Có chiều cao, khổ người trên trung bình: Cô bé dậy thì lớn bằng người hai mươi. 2. Phát triển hết khổ người, chiều cao của mình; có đủ những tính chất của người trưởng thành: Con đã lớn, mặc vừa áo bố; Lớn rồi phải suy nghĩ kỹ trước khi làm. 3. Có kích thước, diện tích... trên trung bình, trên những cái cùng loại: Nhà hát lớn của thành phố; Sang phòng họp lớn mới có đủ chỗ ngồi. 4. Rất đông đúc: Biểu tình lớn. 5. Quan trọng; quan trọng nhất: Trình bày những nét lớn; Những đường lối lớn của Đảng. 6. Long trọng: Cuộc đón tiếp lớn ở sân bay. 7. Có giá trị cao về mặt trí tuệ, sáng tạo: Phát minh lớn; Nhà thơ lớn. |
| lớn | To, cả: Lớn người. Lớn tiếng. Lớn tuổi. Văn-liệu: Ăn to, nói lớn. ở nhà giàu, hầu quan lớn. Ăn gì to lớn đẫy-đà làm sao (K). Thế trong dầu lớn hơn ngoài (K). |
| Cậu biết sức mình còn luồn lọt được và còn kiếm thêm được tiền , cậu lại cày cục vào làm thư ký cho một nhà buôn llớnở Hà Nội. |
| Nhưng con gái llớnphải đi lấy chồng ; đó là một sự tất nhiên , nên mất cái vui sum họp bà cũng không thấy bực tức. |
| Đứa nào cũng ra vẻ người llớn: " Cái con bé ấy !... " Đứa thì nguyền rủa bằng những câu thô lỗ , đứa thì bảo nàng ăn nọ ăn kia. |
| Từ đứa con trai llớn15 , 16 tuổi cho tới đứa lên ba , lên bốn mới bập bẹ biết nói đều học được những câu đó cả. |
| Đó là không kể người con gái llớnnhất của mợ phán hiện nay đã lấy chồng. |
Thế là con gái llớnnhất của mợ nhảy chồm lên mình Trác với một cái gậy lớn. |
* Từ tham khảo:
- lớn bổng
- lớn cớn
- lớn đầu to cái dại
- lớn đại
- lớn lao
- lớn lối