Hai người yên lặng nghe tiếng củi nổ , và vẩn vơ mơ mộng nhìn ngọn lửa cháy lom rom trong lò... Anh có nước nóng đấy chứ ? (lần đầu Tuyết gọi Chương là anh.
Mai cặp mắt lờ đờ nhìn ngọn lửa cháy lom rom sắp tắt : Anh chả nên thế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): lom rom
* Từ tham khảo:
- lòm
- lòm khòm
- lòm lom
- lòm lòm
- lòm thòm
- lỏm