| lỡm | trt. Xỏ ngầm: Mắc lỡm, nói lỡm. |
| lỡm | - 1. d. Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên: Mắc lỡm. 2. ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm: Nói lỡm. |
| lỡm | đgt. Xỏ ngầm, làm cho người ta mắc lừa để đùa cợt hoặc chế giễu: nói lỡm o bị mắc lỡm. |
| lỡm | dt Mẹo lừa: Đã mắc lỡm rồi. trgt Để chế giễu: Nói lỡm. |
| lỡm | .- 1. d. Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên: Mắc lỡm. 2. ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm: Nói lỡm. |
| lỡm | Xỏ ngầm: Nói lỡm. Mắc lỡm. |
| Anh Chi hỏi lỡm : Sao , của chị ấy mua cho mà anh lại chê à ? Họ cười với nhau , rồi Hoạt giới thiệu với mấy người bạn : Nhân tình đẹp của anh tôi đấy. |
| Đến khi biết bị lỡm , tôi nổi sùng giơ tay về phía con sáo , đe : Khách đâu mà khách ! Mày mà còn kêu bậy , tao bỏ đói ráng chịu à nghen ! Con sáo không tỏ vẻ gì lo lắng trước sự hăm dọa của tôi. |
| Biết chồng đã bị mắc llỡm, thị chốt hạ : Khi nào đủ tiền , mình hãy đến ngân hàng Vietcombank chuyển tiền vào tài khoản 007100 cho bọn chúng nhé. |
* Từ tham khảo:
- lợm
- lợm giọng
- lợm lợm
- lợm mửa
- lơn
- lơn