| lợm giọng | tt. Buồn nôn, muốn mửa: Thấy bắt lợm-giọng. |
| lợm giọng | - Nh. Lợm, ngh.1 : Lợm giọng buồn nôn . |
| lợm giọng | tt. Có cảm giác buồn nôn: ăn phải cái gì mà lợm giọng ghê. |
| lợm giọng | tt Cảm thấy muốn nôn: Không hiểu sao từ sáng đến giờ cứ lợm giọng. |
| lợm giọng | .- Nh. Lợm, ngh.1: Lợm giọng buồn nôn. |
Chàng nuốt nước bọt không biết vì ghê tởm nên lợm giọng hay vì thèm muốn cái thú nhục giục thiếu thốn đã mấy tháng nay. |
| Và gió đưa đến một mùi tanh lợm giọng , khiến tôi chỉ chực nôn ọe. |
| * * * Cô Ba đã thấy có những người Bắc mới vào đây không biết ăn sầu riêng chưa ? Ngộ lắm :lợm giọngiọng , muốn nhả ra , nhưng sợ bất lịch sự đành phải nuốt mà chảy cả nước mắt nước mũi ra , y như thể một đứa trẻ ăn cơm muốn bỏ mứa nhưng không được , phải nhắm mắt nhắm mũi nuốt cho xong. |
| Bây giờ , nói đến cà cuống , tất còn có cô Bảy , cô lợm giọng.ng và chê là hôi quá , không chịu nổi , nhưng nói chung thì nhiều người ở đây đã chịu cái giọng của nó rồi. |
| Năm lợm giọng , ghê tởm cho sự giáo giở của vợ. |
| Đứng trên bờ thấy lợm giọng vì một mùi tanh. |
* Từ tham khảo:
- lợm mửa
- lơn
- lơn
- lơn tơn
- lơn xơn
- lờn