| lờm lợm | trt. C/g. Lợm-lợm, nôn-mửa: Trông bãi đờm mà lờm-lợm. |
| lờm lợm | - Hơi lợm giọng như muốn nôn. |
| lờm lợm | tt. Lợm (mức độ giảm nhẹ): Món ăn hơi tanh, cảm thấy lờm lợm miệng. |
| lờm lợm | tt Hơi lợm, như muốn nôn: Anh cứ thấy cổ lờm lợm (NgCgHoan). |
| lờm lợm | Xt. Lợm-lợm. |
| lờm lợm | .- Hơi lợm giọng như muốn nôn. |
| lờm lợm | Xem “lợm-lợm”. |
| Văn cảm thấy một cái gì lờm lợm trong cổ chàng : Hay có lẽ vì thế mà anh ấy không muốn về nhà nữa ? Nếu quả là vậy thì thật anh ấy khốn nạn quá ! Rồi Văn nhớ tới những gì xảy ra cho chính bản thân mình : sự cám dỗ của sắc đẹp và nhục dục. |
| Con chim ụt to tướng , lông rằn rục , từ trong bóng tối chập chờn lao vèo ngang qua đầu chúng tôi , luồng gió từ đôi cánh rộng quạt ra một mùi tanh , lờm lợm , ngửi thấy phát buồn nôn. |
| Tất cả những mùi đó hợp lại là cái mùi lính nói chung , nghe lờm lợm , vốn dĩ rất sẵn có ở những tên lính đánh thuê. |
| Một mùi hôi đâu đó cứ bốc lên , lờm lợm và khăn khẳn. |
* Từ tham khảo:
- lờm xờm
- lởm
- lởm chởm
- lỡm
- lờm lờ
- lợm