| lởm | trt. Cách xảo-trá, quỷ-quyệt láu-lỉnh: Nói lởm. |
| lởm | tt. Láu lỉnh, xảo trá và quỷ quyệt: nói lởm. |
| lởm | Láu-lỉnh, xảo-trá, quỷ-quyệt: Nói lởm. |
| Cho đến lúc sự mệt nhọc kéo tầm mắt họ xuống , trước hết là đám đàn bà trẻ con yếu đuối , thì những phiến đá cứng có cạnh sắc , những bụi cây thấp đầy gai , những lối đi trơn trượt ; buốt lạnh nhớp nháp những mồ hôi , khí ẩm sự rã rời trên đầu gối cảm giác tê dại nơi bắp chân , đất trở nên gai góc lởm chởm và triền đi dốc ngược tất cả những điều phức tạp trắc trở ấy cùng ùa nhau đến. |
| Cậu bé ngã chúi xuống , trán va vào một mặt ruộng đất cứng lởm chởm gốc rạ. |
| Nước đã tràn về ào ạt như gió , trong chốc lát cánhh đồng lởm chởm mấp mô đã trắng băng. |
| Vốn đã nhiều hơn vợ hàng chục tuổi , lại hơn một tháng nuôi vợ đẻ hai hố mắt anh đã sâu xuống , hai gò má nhọn ra , râu túa lên lởm chởm , bừa bãi. |
| Hai bàn chân đi đôi hài vải đen nhỏ xíu khơi động giẫm lên giẫm xuống một chỗ trên mặt đất lởm chởm những hòn cuội. |
| Thử tưởng tượng cuối tháng chín đầu tháng mười , trời đất hanh hao , tay chân bị nẻ mà phải lội nước để cày bừa những thửa ruộng lởm chởm những gốc rạ đâm vào chân. |
* Từ tham khảo:
- lỡm
- lờm lờ
- lợm
- lợm giọng
- lợm lợm
- lợm mửa