| lóm | trt. C/g. Lỏm, cách vụng-trộm hoặc gián-tiếp: Học lóm, nghe lóm. |
| lóm | tt. C/g. Lõm, trũng xuống: Lồi lên, lóm xuống. |
| lóm | - ph. Nh. Lỏm: Học lóm: Nghe lóm. |
| lóm | tt. Lún, lõm, trũng thấp xuống: má lóm đồng tiền. |
| lóm | tt Trũng xuống: Má lóm đồng tiền (tng). |
| lóm | tt. Trũng xuống: Đất lóm xuống sâu. // Lóm vào. Chỗ lóm |
| lóm | đt. Nht. Lỏm. |
| lóm | .- ph. Nh. Lỏm: Học lóm: Nghe lóm. |
| lóm | Trũng xuống: Lồi lên, lóm xuống. |
| lóm | Xem “lóm”. |
| Chúng đứng lóm thóm tại đó một chút rồi liều mạng nhảy đại ra trước miệng hang , cầm sào đẩy rơm vào lia lịa. |
| Làm hăng vậy tính kiếm tiền để cưới vợ hả? Anh chàng nghlóm'm , cười chéo mắt : Có ai đâu mà cưới , bác. |
| Sau đó tôi mới học llómcô hàng xóm cách làm bánh rồi mày mò biến tấu ra thêm , bà Mai kể. |
| Thời gian thụ án , người đàn bà này học llómcách bói toán của bạn tù. |
| Nó cũng học llómngười ta về làm thử. |
* Từ tham khảo:
- lọm cọm
- lọm khọm
- lọm thọm
- lon
- lon
- lon