| lóm thóm | trt. Khóm-róm, bộ rụt-rè như ngại-ngùng, lo sợ: Bộ lóm-thóm như vào cửa quan. |
| lóm thóm | tt. Rụt rè, sợ sệt: Chúng đứng lóm thóm tại đó một chút rồi liều mạng nhảy ra trước miệng hang (Anh Đức). |
| Chúng đứng lóm thóm tại đó một chút rồi liều mạng nhảy đại ra trước miệng hang , cầm sào đẩy rơm vào lia lịa. |
* Từ tham khảo:
- lọm khọm
- lọm thọm
- lon
- lon
- lon
- lon