| loài người | dt. Những con người trên Trái Đất nói chung: thành tựu vĩ đại của loài người o những phát minh của loài người o lịch sử loài người. |
| loài người | dt Tất cả những người trên thế giới: Và loài người từ đấy ca bài ca Tháng Mười (Tố-hữu). |
| Loại mỹ thuật các anh chỉ ích lợi cho loài người những lúc này thôi. |
| Em sẽ lừa dối người em yêu , vì em đã trở thành một đứa vứt đi , tiêm nhiễm hết mọi nết xấu của loài người... Đọc đến đây. |
| Mà sự kiêu hãnh đó bao giờ cũng xui giục loài người tới những gì xấu xa ! Minh nói như vậy là vì chàng nhớ đến một sự việc mới xảy ra từ tuần trước. |
| Nhưng loài người từ ngàn xưa vẫn đều thế cả. |
Ái tình là bản tính của loài người , mà là hạnh phúc của chúng tạ Tôi yêu cô , và nếu tôi đoán không lầm thì cô cũng chẳng ghét tôi , vậy can chi ta lại làm trái hạnh phúc của ta ? Đức Thích Ca Mâu ni xuất thế để đưa linh hồn chúng sinh tới cõi Nát bàn mà hưởng hạnh phúc bất vong bất diệt. |
| Huy thở dài bảo chị : Những tư tưởng lạc quan của chúng ta sai lầm chăng ? Bản tính loài người là tàn nhẫn chăng ? Mai mỉm cười : Em không nên vì một người , mà ghét lây , mà ngờ vực cả mọi người. |
* Từ tham khảo:
- loải ngoải
- loại
- loại biệt
- loại bỏ
- loại hình
- loại hình học