| loại hình | - (triết) d. Phần tử thuộc một loại, trong đó các tính chất riêng đều bình thường nhưng các tính chất chung của loại thể hiện rõ nét và thu hút sự chú ý tới mức có thể dùng làm cơ sở cho việc nghiên cứu cả loại. |
| loại hình | dt. Một tập hợp những sự vật, hiện tượng cùng có chung những đặc trưng cơ bản nào đó: loại hình nghệ thuật o loại hình báo chí o loại hình ngôn ngữ. |
| loại hình | dt (H. loại: loài, giống; hình: vẻ ngoài) Mẫu chung của những sự vật có tính chất giống nhau: Trong sáu năm qua, một loại hình trường học mới đã phát triển nhanh hơn trước... đó là trường phổ thông vừa học vừa làm (Tố-hữu). |
| loại hình | (triết).- d. Phần tử thuộc một loại, trong đó các tính chất riêng đều bình thường nhưng các tính chất chung của loại thể hiện rõ nét và thu hút sự chú ý tới mức có thể dùng làm cơ sở cho việc nghiên cứu cả loại. |
Tóm lại truyện cổ tích nói về gươm thần liên quan đến việc bảo vệ đất nước dường như là một đề tài khá phổ biến của một loại hình tự sự dân gian ở một số dân tộc ở vùng Đông Nam Á. |
| Đến nhà Lý thì chèo , tuồng , hai loại hình diễn xướng đã phát triển và hai loại hình này có chịu tác động từ kinh kịch Trung Hoa và âm nhạc của Chiêm Thành hay không và nếu có thì ở mức nào là câu chuyện cần có nghiên cứu kỹ lưỡng. |
| Múa Náp là loại hình văn hóa dân gian mang tinh thần thượng võ có giá trị bền vững trong đời sống của những ngư dân mưu sinh vùng biển , đã cùng lớp lớp cha ông mang theo đến vùng đất mới lưu truyền cho con cháu. |
| Trong năm 2017 , lãnh đạo Bộ Xây dựng từng nhiều lần đề cập đến những bất cập của lloại hìnhBĐS lai này. |
| Thủ tướng cũng giao Bộ Xây dựng , Bộ TN&MT ; cùng Bộ Tài chính chuẩn bị khung pháp lý cho lloại hìnhBĐS lai nhằm tránh những tranh chấp , vướng mắc khó xử lý về sau. |
| Nếu bạn đang có ý định kinh doanh theo lloại hìnhnày thì hãy tham khảo để có được những thông tin hữu ích. |
* Từ tham khảo:
- loại hình học ngôn ngữ
- loại ngũ
- loại thể
- loại trừ
- loan
- loan