| loại trừ | đt. Gạt ra, không kể: Loại-trừ trẻ-con trong số nhân-khẩu trong gia-đình. |
| loại trừ | - đg. 1 Làm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập. Loại trừ chiến tranh khỏi đời sống của loài người. 2 Gạt riêng ra, không kể đến. Không loại trừ khả năng xấu có thể xảy ra. |
| loại trừ | đgt. Loại ra và trừ khử đi những cái không có lợi cho mình: loại trừ chiến tranh o tìm mọi cách để loại trừ sâu bệnh o Nạn mại dâm đang được loại trừ. |
| loại trừ | đgt 1. Vứt bỏ đi: Loại trừ những phần tử lưu manh. 2. Không kể đến: Loại trừ khả năng không đủ số người đến họp. |
| loại trừ | .- đg. 1. Vứt bỏ những cái xấu: Loại trừ những phần tử lưu manh. 2. Không tính đến, cho là không thể có: Loại trừ khả năng vượt xa chỉ tiêu. |
| loại trừ một số ít loài cáu bẳn , phá hoại mùa màng. |
| Người chưa mắc bệnh không nên mua dự phòng vì các thuốc này sẵn có trên thị trường với nhiều tên gọi khác nhau ; mọi điều trị cụ thể cần liên hệ với các bác sĩ để được chỉ dẫn với liều lượng theo cân nặng và loại trừ các chống chỉ định của thuốc. |
| Thậm chí , nếu còn kéo dài tiếp , không loạloại trừ+~ng chứng trầm cảm cũng có thể xảy ra trong cộng đồng trẻ thơ tuỳ theo từng mức độ khác nhau. |
| Không thể lloại trừkhả năng bác sĩ chẩn đoán qua mạng là bác sĩ... ảo , và kiêm luôn nghề... thầy bói. |
| Cụ thể , CKPS không thuộc diện chịu thuế GTGT : Hiện nay , CKPS được lloại trừra khỏi diện chịu thuế GTGT , vì thuộc nhóm dịch vụ tài chính , chứng khoán. |
| Điều khoản 3 và 4 , tức điều khoản về giải quyết tranh chấp và điều khoản về sự lloại trừvăn hóa sẽ được giải quyết trong phụ lục. |
* Từ tham khảo:
- loan
- loan
- loan chung phượng chạ
- loan giá
- loan phiêu phụng bạt
- loan phòng