| loại | dt. C/g. Loài, tiếng gọi từng giống động-vật hay từng thứ đồ-vật: Chia loại, chủng-loại, đồng-loại, kim-loại, môn-loại, nhơn-loại, phỉ-loại, phân-loại, suy-loại, tỉ-loại, tộc-loại, vật-loại, đại-loại. |
| loại | đt. Bỏ ra, thải ra: Bị loại, cuộc thi loại, đua vòng loại, loại khỏi vòng chiến. |
| loại | - 1 dt. Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm: loại vải tốt. - 2 đgt. Bỏ bớt: loại thứ xấu lấy thứ tốt Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại giấy loại loại khỏi vòng chiến loại bỏ loại trừ. |
| loại | I. dt. Tập hợp người hoặc vật có cùng một đặc điểm: loại vải tốt. II. Loài, giống: loại biệt o loại hình o loại suy o biệt loại o chung loại o đồng loại o kim loại o ngư loại o nhân loại o phẩm loại o phân loại o thể loại. III. đgt. Bỏ bớt: loại thứ xấu lấy thứ tốt o Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại o giấy loại o loại khỏi vòng chiến o loại bỏ o loại trừ. IV Đại khái: đại loại. |
| loại | dt 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những cá thể cùng một giống: Trâu và bò thuộc cùng một loại. 2. Từ đặt trước những vật có tính chất giống nhau: Quyển đó thuộc loại sách khiêu dâm. 3. Từ đặt trước những danh từ chỉ kẻ đáng khinh: Hắn thuộc loại con bất hiếu. |
| loại | đgt 1. Thải ra: Người ấy đã bị loại ra khỏi cơ quan. 2. Bỏ đi: Loại những hạt giống xấu. 3. Cho ra khỏi cơ thể: Loại ra khỏi bộ máy tiêu hoá. |
| loại | dt. Thứ, giống trong một loài: Loại cá ông trong loài cá. Con cu là một loại chim trong loài chim. // Loại bò sát, động vật thường bò sát đất để xê dịch. Loại cá voi. Loại có xương sống. Loại có vú. Loại nhuyễn-thể. Loại ếch-nhái. Loại nhơi. Loại rùa. Loại lục-tảo, loại rong xanh. |
| loại | đt. Bỏ ra, thải: Bị loại ở vòng bán kết. // Loại ra. |
| loại | .- d. 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những khối lớn sinh vật có liên quan với nhau về hình dáng, tính chất...: Trâu và bò là những động vật cùng loại với nhau. 2. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có những tính chất giống nhau: Chọn loại sách tiểu thuyết xếp ra một bên. 3. Từ đặt trước những danh từ chỉ những người đáng khinh: Loại người ăn bám không còn trong xã hội chúng ta nữa. |
| loại | .- đg. Thải ra, bỏ đi: Chọn giống thóc, loại các thứ thóc xấu ra. |
| loại | Thải, bỏ bớt: Loại thứ xấu, lấy thứ tốt. |
| loại | Loài: Nhân-loại. |
| Nhan là một người thuộc loại ấy đối với Trương lúc đó. |
| loại mỹ thuật các anh chỉ ích lợi cho loài người những lúc này thôi. |
Ông mù năm mười tám tuổi , sau một khoa thi mà ông không may bị loại ở kỳ phúc hạch. |
| Nàng đành cố bạo dạn hỏi : Có những món gì , bác ? Người chạy bàn chống hai tay ngửa mặt nhìn lên trần nói : Cánh gà rán này... Cá sông cả con này... Các loại cháo dùng buổi sáng này... Liên bỗng ngắt lời : Cánh gà rán thì bao nhiêu ? Bán ra làm sao ? Bảy hào nửa đĩa. |
| Miễn rượu là được rồi , không cần biết phải là loại nào. |
| Vì nếu không có Phật trời thì bể khổ của nhân loại còn bao la đến đâu ! Anh chỉ cần đem anh ra làm cái ví dụ nhỏ bé cũng đủ hiểu cái lẽ chí công , chí thiện của đấng Thích Ca Mâu Ni. |
* Từ tham khảo:
- loại bỏ
- loại hình
- loại hình học
- loại hình học ngôn ngữ
- loại ngũ
- loại thể