| lộ trình | dt. Những con đường phải theo mà đi: Xe đưa hành-khách phải chạy theo lộ-trình của nhà-nước định. |
| lộ trình | - d. Con đường phải đi qua; tuyến đường. Hướng dẫn đi đúng lộ trình. |
| lộ trình | dt. Tuyến đường, chặng đường phải đi qua: đi đúng lộ trình o Thầy bèn gieo đặng quẻ linh, Chiêm tên tuổi ấy lộ trình mắc chi (Lục Vân Tiên). |
| lộ trình | dt (H. lộ: đường đi; trình: đường đi) Đường phải đi qua: Một mình trong chốn non xanh, không ai mà hỏi lộ trình trở ra (LVT). |
| lộ trình | dt. Đường mình theo mà đi. |
| lộ trình | - Đường phải đi qua. |
| lộ trình | Cũng nghĩa như “lộ-đồ”. |
| lộ trìnhthay thế dành cho xe 2 bánh như sau : Nút giao Nguyễn Kiệm Nguyễn Thái Sơn đường Nguyễn Thái Sơn đường Phạm Ngũ Lão đường Hạnh Thông đường Nguyễn Kiệm ngã sáu Gò Vấp. |
| Từ nay đến cuối năm , tỉnh tiếp tục tập trung vào triển khai 5 nhóm giải pháp thực hiện 9 nhóm nhiệm vụ chủ yếu theo chỉ thị năm học của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ; Tập trung chuẩn bị cơ sở vật chất , rà soát đội ngũ giáo viên để xây dựng , kế hoạch , llộ trìnhbồi dưỡng giáo viên đáp ứng triển khai CT , SGK giáo dục phổ thông mới. |
| Trên quan điểm xây dựng và phát triển TTCKPS theo llộ trìnhtừ đơn giản đến phức tạp , ngày 19/1/2016 , Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 11/2016/TT BTC quy định chi tiết về hoạt động giao dịch , bù trừ , thanh toán CKPS , tập trung vào 2 sản phẩm đầu tiên là Hợp đồng tương lai (HĐTL) chỉ số chứng khoán và HĐTL trái phiếu chính phủ. |
| Cả nước còn khoảng 11 tỉnh chưa triển khai sáp nhập các đơn vị y tế nhưng đã có llộ trình. |
| Theo llộ trình, các địa phương sẽ hoàn thành việc thực hiện sáp nhập vào năm 2019. |
| Tỷ lệ huy động từ thuế , phí có xu hướng giảm nhanh Thời gian qua , thông qua chính sách tài khóa , Việt Nam đã thực hiện nhiều biện pháp miễn , giảm , giãn thuế nhanh và mạnh hơn so với llộ trìnhđã dự kiến , nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp , nuôi dưỡng nguồn thu và phát triển kinh tế. |
* Từ tham khảo:
- lốc
- lốc
- lốc
- lốc
- lốc cộc
- lốc cốc