| lốc cốc | trt. X. Lóc-cóc. |
| lốc cốc | - Tiếng mõ. |
| lốc cốc | tt. Có âm thanh vang, ngân, đều đều, liên tiếp, tựa như tiếng các vật bằng tre, gỗ va đập vào nhau: tiếng mõ trâu lốc cốc. |
| lốc cốc | tht Tiếng mõ gõ đều đều: Từ xa đã nghe tiếng mõ lốc cốc. |
| lốc cốc | dt. Tiếng gỗ chạm vào nhau, tiếng mõ. |
| lốc cốc | tt. Thô-lỗ, vụng-về: Ăn nói lốc-cốc. |
| lốc cốc | .- Tiếng mõ. |
| lốc cốc | Tiếng mõ kêu. |
| lốc cốc | Tiêng nói bộp-chộp thô-suất: Ăn nói lốc-cốc láo-quáo. |
Tiếng Ngạn thét : Lựu đạn , núp vô ! Những trái lựu đạn lăn lốc cốc giữa ngõ. |
Anh Danh Tốt cũng hét lên trong tiếng gió vù vù và tiếng sóng cuồn cuộn vỗ ầm ầm vào mạn tàu : Anh lo cho em , tàu nhà em nhỏ mà mọi người lại chưa quen , em vào trước đi ! Nói rồi anh Danh Tốt thoăn thoắt cùng các thuyền viên kéo lưới lên tàu , vỏ ốc va nhau kêu lốc cốc. |
* Từ tham khảo:
- lốc lốc
- lốc nhốc
- lốc-nốt
- lốc thốc
- lốc thốc lếch thếch
- lốc xốc