| lo sốt vó | - Lo lắng lắm. |
| lo sốt vó | (sút) Lo lắng đến mức đứng ngồi không yên: Việc gì phải giục tiểu đoàn cũng đang lo sốt vó o Khi dã làm bà uỷ viên, nó không hí hửng nữa, mà lo sốt vó lên mất ăn mất ngủ (Chu Văn) o Sở dĩ mấy hôm nay hắn phải bận rộn là vì tờ sức của tri huyện làm hắn lo sút vó (Nguyễn Công Hoan). |
| lo sốt vó | ng Lo lắng quá, không được yên tâm (thtục): Tờ sức của tri huyện làm hắn lo sốt vó (NgCgHoan); Lo sốt vó lên, mất ăn mất ngủ (Chu Văn). |
| lo sốt vó | .- Lo lắng lắm. |
| lo sốt vó |
|
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
| Ở Anh , chính phủ cũng lo sốt vó , nhưng thói phớt tỉnh “Ăng lê” khiến cho nước Anh đủng đỉnh hơn trong các bước phòng chống. |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
Ngoài cái kiện đua hơi với ông Nghị giàu có , hách dịch nhất , chưa biết thua được thế nào , mấy người còn lo sốt vó về tội canh phòng bất cẩn , dung túng kẻ phản nghịch trong làng , hoặc ở ngoài đến tuyên truyền ở làng , và dạy học trò mà không có phép mở trường tư. |
| Trong những ngày qua , cánh tài xế xe tải đi qua đoạn này llo sốt vóbởi nhiều đoạn trên tuyến từ Hải Vân Quan đến Lăng Cô , mép đường 2 bên bị sạt lở , từng mảng taluy dương trôi xuống hố sâu. |
| Tên lửa SSC 8 Nga đang phát triển khiến đối phương llo sốt vó. |
* Từ tham khảo:
- lo sừng bò bị sâu quảng
- lo toan
- lo trẻ mùa hè không bằng lo bò què tháng sáu
- lo trước tính sau
- lo xa
- lò