| lo xa | đt. Lo chận trước những việc sẽ đến hoặc có thể đến: Làm người chẳng biết lo xa, Trẻ còn như vậy, nữa là già sao? (CD). |
| lo xa | - Liệu trước, phòng xa. |
| lo xa | đgt. Lo trước việc có thể bất trắc xẩy ra: Cháu nó biết lo xa o tính hay lo xa. |
| lo xa | đgt Nghĩ trước đến những việc sau này và quyết định sẽ làm gì: Chả phải lo xa lắm đâu (NgKhải); Làm người chẳng biết lo xa, trẻ thơ đã vậy, mai già thì sao? (cd). |
| lo xa | đt. Lo việc chưa đến, còn xa: Làm người chẳng biết lo xa, Trẻ thơ đã vậy mai già thì sao (C.d) // Tính lo xa. |
| lo xa | .- Liệu trước, phòng xa. |
| Chàng không biết lo xa , quá tin ở của cải mình. |
| Qua khỏi cơn bồn chồn thái quá ban đầu , ông giáo đủ bình tĩnh nhận thấy Kiên cẩn thận và lo xa , thầm cảm phục đức tính hiếm có của đứa con cả. |
| Nhưng bác quán cứ lo xa , hỏi tại sao không phải là quân quan mà dám lớn tiếng cười nói như vậy ! Cụ chủ quán ngượng nghịu nói : Phải lo xa các ông ạ ! Mới buổi sáng đây , các “ngài” cần thêm người khiêng võng. |
Kiên vọt miệng nói : Cả nhà khỏi lo xa. |
| Lại xuất thân từ nghề cướp biển nên họ biết lo xa , luôn luôn dành sẵn một số ghe thuyền ở các bến sông bãi biển thuận lợi để chuyên chở số hàng thu được đến nơi an toàn , “lo trước cái lo của mọi người” như lời dạy của Khổng phu tử. |
Nằm nghe mưa rơi trên quán trọ xóm Cửa Trường , một đêm nguyệt tận năm Ngọ , từ tối đến giờ , ông Đầu Xứ Anh chỉ những hết lo xa rồi lại nghĩ gần. |
* Từ tham khảo:
- lò
- lò cao
- lò chò
- lò chõ
- lò chợ
- lò cò