| lờ ngờ | tt. Ngờ-nghệch, thật-thà: Người quê ra tỉnh lờ-ngờ. |
| lờ ngờ | - Ngờ nghệch, kém tinh khôn: Sau mấy cơn sốt nó lờ ngờ như người mất trí. |
| lờ ngờ | tt. Ngờ nghệch, kém tinh thần: lờ ngờ như người mất trí o lớn tướng rồi mà còn lờ ngờ lắm. |
| lờ ngờ | tt Ngờ nghệch; Kém thông minh: Nó ở quê mới ra tỉnh, nên còn có vẻ lờ ngờ. |
| lờ ngờ | .- Ngờ nghệch, kém tinh khôn: Sau mấy cơn sốt nó lờ ngờ như người mất trí. |
| lờ ngờ | Ngờ-nghệch không được tinh: Người quê ra tỉnh lờ-ngờ. |
| Nó dựa lưng vào một góc tường , lờ ngờ trông những kẻ qua lại ngoài đường , để tìm một người bộ hành nhiều tiền và vô ý. |
* Từ tham khảo:
- lờ quờ
- lờ quờ loạng quạng
- lờ rờ
- lờ tịt
- lờ vờ
- lờ xờ