| lở loét | tt. Lở rộng ra, có mủ lầy-lụa: Lở-loét trông gớm-nhờm. |
| lở loét | - Bệnh lở loang rộng ra. |
| lở loét | tt. Lở và phá vỡ, lan rộng ra: lở loét chân tay. |
| lở loét | tt Có mụn lên mủ: Đôi chân lở loét vì lội suối nhiều (VNgGiáp). |
| lở loét | đt. Thành ghẻ lớn bày thịt thúi đỏ. |
| lở loét | .- Bệnh lở loang rộng ra. |
| Không còn gì , ngoài một vài lỗ cột lở loét trên thảm cỏ ấy ! Và một lần nữa , An đau xót nhức nhối vì hình ảnh những vết thương không bao giờ lành ! * * * An và vợ con viên cai đội xuống phủ đúng vào lúc Nhạc đưa toàn bộ lực lượng ra chiếm Quảng Nam sau trận chiến thắng Bích Kê. |
| Tôi không thể nín được buột miệng nói : Lỡ trong mồm , trong dạ dày , hay trong ruột bị lở loét gì mà nuốt vào thì bỏ mạng , chú ạ ? Võ Tòng chăm chú nhìn tôi một lúc , rồi còn lớn : Chú em nói ngẫm cũng đúng. |
| Bộ dạng thật là gớm ghiếc : những mảnh vải vá víu của mụ không đủ che tấm thân gầy còm và lở loét. |
| Đây không phải là một mụ ăn mày già yếu lở loét nữa mà là một con giao long đang cuộn mình lù lù một đống , đầu gác lên xà nhà , đuôi thò xuống đất. |
| Rồi hăm ra , lở loét tội lắm. |
| Nhìn người dân thành phố đứng nhìn ngôi nhà tưng ngói và hố bom lở loét lở loét với vẻ thờ ơ bình thản lạ lùng , thấy vững lòng vô hạn Đúng là ở đây "hố bom là chuyện thường không nói nữa (T. |
* Từ tham khảo:
- lở mồm long móng
- lở sơn
- lỡl
- lỡ
- lỡ bề
- lỡ bước